Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stance
01
lập trường, thái độ
a considered or deliberate mental or emotional attitude toward something
Các ví dụ
The politician clarified her stance on climate policy.
Chính trị gia đã làm rõ lập trường của mình về chính sách khí hậu.
02
tư thế, vị trí
the position or manner in which a person stands
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stances
Các ví dụ
The athlete assumed a defensive stance.
Vận động viên đã giữ tư thế phòng thủ.



























