stalagmite
sta
stə
stē
lag
ˈlæg
lāg
mite
maɪt
mait
stalactite

Định nghĩa và ý nghĩa của "stalagmite"trong tiếng Anh

Stalagmite
01

măng đá, sự hình thành khoáng chất hình nón

a cone-shaped mineral formation rising from the floor of a cave or underground structure, formed by the deposition of minerals from dripping water containing dissolved substances 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stalagmites
Các ví dụ
Caves exhibit stalagmites, which grow upward from the cave floor due to mineral-rich water dripping from above. 

Các hang động trưng bày măng đá, mọc lên từ sàn hang do nước giàu khoáng chất nhỏ giọt từ trên cao xuống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng