stained
stained
steɪnd
steind
strained

Định nghĩa và ý nghĩa của "stained"trong tiếng Anh

stained
01

vấy bẩn, dính vết bẩn

marked or discolored by a substance that is difficult to remove 
stained definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stained
so sánh hơn
more stained
có thể phân cấp
lĩnh vực
appearance, materials, cleaning
Các ví dụ
The white shirt was stained with coffee, leaving a brown mark on the fabric. 

Chiếc áo sơ mi trắng bị dính cà phê, để lại vết màu nâu trên vải.

02

bị vấy bẩn, được đánh véc ni

having a coating of stain or varnish 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

unstained
stained
stain
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng