Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stained
01
vấy bẩn, dính vết bẩn
marked or discolored by a substance that is difficult to remove
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stained
so sánh hơn
more stained
có thể phân cấp
Các ví dụ
The concrete driveway was stained with oil leaks from the car, leaving dark spots.
Đường lái xe bê tông bị ố do dầu rò rỉ từ xe hơi, để lại những vết đen.
02
bị vấy bẩn, được đánh véc ni
having a coating of stain or varnish
Cây Từ Vựng
unstained
stained
stain



























