Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
benighted
01
lạc hậu, dốt nát
lacking in intellect, culture, knowledge, or morals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most benighted
so sánh hơn
more benighted
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt trapped in a benighted community that resisted progressive ideas.
Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong một cộng đồng lạc hậu mà chống lại những ý tưởng tiến bộ.
02
bị đêm tối bao phủ, chìm trong bóng tối
overtaken by night or darkness



























