Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Squirrel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
squirrels
Các ví dụ
During winter, squirrels rely on their stored food reserves to survive.
Vào mùa đông, sóc dựa vào nguồn thức ăn dự trữ của chúng để tồn tại.
02
lông sóc, da sóc
the soft, dense, and often silky fur obtained from a squirrel, used in clothing or other items
Các ví dụ
The coat was trimmed with squirrel.
Chiếc áo khoác được viền bằng lông sóc.
Cây Từ Vựng
squirrelly
squirrel



























