Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to squirm
01
ngọ nguậy, cựa quậy
to move in an uncomfortable or restless manner with twisting or contorted motions
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
squirm
ngôi thứ ba số ít
squirms
hiện tại phân từ
squirming
quá khứ đơn
squirmed
quá khứ phân từ
squirmed
Các ví dụ
During the tense meeting, he could n't control the urge to squirm in his seat.
Trong cuộc họp căng thẳng, anh ta không thể kiểm soát được sự thôi thúc ngọ nguậy trên ghế.
Squirm
01
sự vặn vẹo, sự ngọ nguậy
an instance or act of twisting or wriggling the body, often due to discomfort, embarrassment, or restlessness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
squirms
Các ví dụ
His squirm revealed his nervousness during the interview.
Sự ngọ nguậy của anh ấy đã bộc lộ sự lo lắng của anh ấy trong cuộc phỏng vấn.
Cây Từ Vựng
squirmer
squirm



























