squib
squib
skwɪb
skvib
/skwˈɪb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "squib"trong tiếng Anh

01

kẻ vô dụng, người yếu ớt

a person regarded as insignificant, weak, or ineffective
squib definition and meaning
Disapproving
Informal
Các ví dụ
The squib got laughed at for failing the challenge.
Squib bị cười nhạo vì thất bại trong thử thách.
02

pháo ướt, pháo hoa hỏng

firework consisting of a tube filled with powder (as a broken firecracker) that burns with a fizzing noise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
squibs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng