to squelch
squelch
skwɛltʃ
skveltsh
felchbelchwelch

Định nghĩa và ý nghĩa của "squelch"trong tiếng Anh

to squelch
01

lội qua bùn, đi lội trong bùn lầy

walk through mud or mire 
to squelch definition and meaning
02

ép bẹp, nén mạnh

to compress with violence, out of natural shape or condition 
to squelch definition and meaning
03

dập tắt, ngăn chặn

to forcefully bring the development or growth of something that is troubling to an end 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
squelch
ngôi thứ ba số ít
squelches
hiện tại phân từ
squelching
quá khứ đơn
squelched
quá khứ phân từ
squelched
Các ví dụ
The manager squelched the rumors effectively by issuing a clear statement. 

Người quản lý đã dập tắt những tin đồn một cách hiệu quả bằng cách đưa ra một tuyên bố rõ ràng.

04

tạo ra tiếng hút, phát ra âm thanh hút

make a sucking sound 
Squelch
01

mạch triệt tiêu tiếng ồn, bộ giảm ồn

an electric circuit that cuts off a receiver when the signal becomes weaker than the noise 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
squelches
02

một nhận xét nghiền nát, một lời phê bình chua chát

a crushing remark 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng