Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spyware
01
phần mềm gián điệp, spyware
a type of software designed to gather information from a computer system or network without the user's knowledge or consent, often to steal personal data or monitor online activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The antivirus program detected spyware on his laptop.
Chương trình chống vi-rút đã phát hiện ra phần mềm gián điệp trên máy tính xách tay của anh ấy.



























