Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sputum
01
đờm, chất nhầy
mucus or phlegm that is coughed up from the respiratory tract, typically as a result of infection or disease
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The doctor asked the patient to provide a sample of sputum for laboratory analysis.
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân cung cấp một mẫu đờm để phân tích trong phòng thí nghiệm.



























