spunk
spunk
spʌnk
spank
spankskunk

Định nghĩa và ý nghĩa của "spunk"trong tiếng Anh

01

can đảm, dũng khí

the courage to carry on 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
spunks
02

vật liệu dễ cháy, chất đốt

material for starting a fire 
03

tinh dịch, tinh trùng

the thick, white fluid containing sperm that is ejaculated from the male reproductive system 
Dialectbritish flagBritish
thân mật
Các ví dụ
In the context of fertility treatments, they examined the spunk to ensure it met the required standards. 

Trong bối cảnh điều trị vô sinh, họ đã kiểm tra tinh dịch để đảm bảo nó đáp ứng các tiêu chuẩn yêu cầu.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

spunky
spunk
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng