to sprint
Pronunciation
/ˈspɹɪnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sprint"trong tiếng Anh

to sprint
01

chạy nước rút, chạy hết tốc lực

to run very fast for a short distance, typically as a form of exercise
Intransitive: to sprint somewhere
to sprint definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
sprint
ngôi thứ ba số ít
sprints
hiện tại phân từ
sprinting
quá khứ đơn
sprinted
quá khứ phân từ
sprinted
Các ví dụ
To catch the bus, she had to sprint across the street before it pulled away.
Để bắt kịp xe buýt, cô ấy phải chạy nước rút qua đường trước khi nó rời đi.
Sprint
01

chạy nhanh, chạy nước rút

a quick run
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sprints
02

chạy nước rút, cuộc đua tốc độ

a type of running in which one runs full speed in a short distance
03

nước rút, tăng tốc

an intense burst of speed used in cycling to finish a race or overtake an opponent
Các ví dụ
She dominated the sprint stage of the cycling tour.
Cô ấy thống trị giai đoạn nước rút của chuyến đua xe đạp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng