Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spring-clean
01
dọn dẹp sạch sẽ, làm vệ sinh mùa xuân
to thoroughly clean and organize a space, typically done during the spring season
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spring-clean
ngôi thứ ba số ít
spring-cleans
hiện tại phân từ
spring-cleaning
quá khứ đơn
spring-cleaned
quá khứ phân từ
spring-cleaned
Các ví dụ
I decided to spring-clean my closet and donate unused clothes.
Tôi quyết định dọn dẹp sạch sẽ tủ quần áo của mình và quyên góp quần áo không dùng đến.



























