sportsmanship
sport
ˈspɔ:t
spawt
sman
smən
smēn
ship
ʃɪp
ship

Định nghĩa và ý nghĩa của "sportsmanship"trong tiếng Anh

Sportsmanship
01

tinh thần thể thao, chơi đẹp

the act of showing respect, fairness, and kindness to others while participating in sports or games, regardless of the outcome 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Even though their team lost, Mike showed great sportsmanship by congratulating the winners. 

Mặc dù đội của họ thua, Mike đã thể hiện tinh thần thể thao tuyệt vời bằng cách chúc mừng những người chiến thắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng