spiritualism
spi
ˈspɪ
spi
ri
ri
tua
ʧuə
chooē
li
li
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "spiritualism"trong tiếng Anh

Spiritualism
01

thuyết duy linh

concern with things of the spirit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

thuyết duy linh, thuyết tâm linh

the belief that the human spirit or soul can survive after death and communicate with the living 
Các ví dụ
She was fascinated by spiritualism and attended séances regularly. 

Cô ấy bị mê hoặc bởi thuyết linh hồn và thường xuyên tham dự các buổi gọi hồn.

03

thuyết duy linh

(theology) any doctrine that asserts the separate existence of God 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng