Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spin out
[phrase form: spin]
01
kéo dài, mở rộng
to extend a process, activity, or situation
Transitive: to spin out a process or situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
spin
thì hiện tại
spin out
ngôi thứ ba số ít
spins out
hiện tại phân từ
spinning out
quá khứ đơn
spun out
quá khứ phân từ
spun out
Các ví dụ
The teacher spun out the lesson by incorporating additional examples and interactive activities.
Giáo viên kéo dài bài học bằng cách kết hợp thêm các ví dụ và hoạt động tương tác.
02
trượt bánh, mất kiểm soát và quay vòng
to lose control of a vehicle, causing it to spin around or slide uncontrollably, typically on a slippery or wet surface
Các ví dụ
The driver spun out during the race after taking the sharp turn too quickly.
Tay đua mất kiểm soát trong cuộc đua sau khi vào cua gấp quá nhanh.



























