Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sphincter
01
đồ khốn, đồ đểu
a person regarded as contemptible, unpleasant, or morally repulsive
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
That sphincter cut in line without apology.
Tên sphincter đó chen ngang mà không xin lỗi.
02
cơ vòng, vòng cơ
(anatomy) a ring of muscle that can open or close an opening, such as anus, in the body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sphincters



























