sphincter
sphinc
ˈsfɪnk
sfink
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "sphincter"trong tiếng Anh

Sphincter
01

đồ khốn, đồ đểu

a person regarded as contemptible, unpleasant, or morally repulsive 
sphincter definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
That sphincter cut in line without apology. 

Tên sphincter đó chen ngang mà không xin lỗi.

02

cơ vòng, vòng cơ

(anatomy) a ring of muscle that can open or close an opening, such as anus, in the body 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sphincters
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng