spherometer
sphe
sfɪə
sfie
ro
ˈrɒ
ro
me
mi
ter
spirometer

Định nghĩa và ý nghĩa của "spherometer"trong tiếng Anh

Spherometer
01

dụng cụ đo độ cầu, thiết bị đo độ tròn của bề mặt cong

a measuring tool used to determine the roundness of a curved surface 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spherometers
Các ví dụ
To pass inspection, the ball bearings needed a spherometer reading within tight tolerances for its spherical shape and diameter. 

Để vượt qua kiểm tra, các vòng bi cần có chỉ số từ máy đo độ cầu trong phạm vi dung sai chặt chẽ cho hình dạng cầu và đường kính của chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng