Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spherometer
01
dụng cụ đo độ cầu, thiết bị đo độ tròn của bề mặt cong
a measuring tool used to determine the roundness of a curved surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spherometers
Các ví dụ
To pass inspection, the ball bearings needed a spherometer reading within tight tolerances for its spherical shape and diameter.
Để vượt qua kiểm tra, các vòng bi cần có chỉ số từ máy đo độ cầu trong phạm vi dung sai chặt chẽ cho hình dạng cầu và đường kính của chúng.



























