Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sphere
01
hình cầu, quả cầu
(in geometry) a three-dimensional surface where all points are equidistant from a center
Các ví dụ
The planet was modeled as a sphere for calculations.
Hành tinh được mô hình hóa như một hình cầu cho các tính toán.
02
hình cầu, quả cầu
any object or artifact shaped like a ball
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
spheres
Các ví dụ
The artist carved a perfect sphere from marble.
Nghệ sĩ đã chạm khắc một hình cầu hoàn hảo từ đá cẩm thạch.
03
lĩnh vực, phạm vi
a specific environment, domain, or area of influence
Các ví dụ
She worked in the political sphere.
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực chính trị.
04
lĩnh vực, phạm vi
a particular aspect or branch of activity or life
Các ví dụ
Ethics is a sphere of study in philosophy.
Đạo đức học là một lĩnh vực nghiên cứu trong triết học.
05
phạm vi ảnh hưởng, khu vực ảnh hưởng
the geographical region in which a nation exerts significant influence
Các ví dụ
The country expanded its sphere across neighboring territories.
Quốc gia này đã mở rộng phạm vi ảnh hưởng của mình trên các lãnh thổ lân cận.
06
thiên cầu, vòm trời
the imaginary surface on which celestial bodies appear to be projected
Các ví dụ
Stars seem fixed on the celestial sphere.
Các ngôi sao dường như cố định trên quả cầu thiên thể.
Cây Từ Vựng
spheric
spherical
sphericity
sphere



























