Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Speedway
01
đường đua tốc độ, đường đua
a type of racing road designed for high-speed car, motorcycle, or even bicycle events, typically oval-shaped with banked turns
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
speedways
Các ví dụ
The speedway hosted an intense race with cars reaching speeds over 200 miles per hour.
Đường đua đã tổ chức một cuộc đua căng thẳng với những chiếc xe đạt tốc độ trên 200 dặm một giờ.
02
đường cao tốc, đường tốc hành
road where high speed driving is allowed
Cây Từ Vựng
speedway
speed
way



























