speed
Pronunciation
/ˈspid/

Định nghĩa và ý nghĩa của "speed"trong tiếng Anh

01

tốc độ

the rate or pace at which something or someone moves
speed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
speeds
Các ví dụ
The rocket accelerated to tremendous speeds as it left Earth's atmosphere.
Tên lửa tăng tốc đến tốc độ khủng khiếp khi rời khỏi bầu khí quyển Trái đất.
02

tốc độ, sự nhanh chóng

distance travelled per unit time
03

tốc độ, sự nhanh chóng

changing location rapidly
04

ma túy đá, speed

a stimulant drug that increases alertness, energy, and focus
informal
Các ví dụ
The addictive nature of speed has led to strict regulations and penalties for its misuse.
Tính chất gây nghiện của tốc độ đã dẫn đến các quy định và hình phạt nghiêm ngặt đối với việc lạm dụng nó.
05

khẩu độ, tốc độ màn trập

the ratio of the focal length to the diameter of a (camera) lens system
to speed
01

vội vã, tăng tốc

move hurridly
to speed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
speed
ngôi thứ ba số ít
speeds
hiện tại phân từ
speeding
quá khứ đơn
sped
quá khứ phân từ
sped
1.1

chạy quá tốc độ, lái xe quá nhanh

to travel at a velocity that exceeds legal limits or is considered dangerously fast
Các ví dụ
She was caught on camera as she attempted to speed past the traffic lights.
Cô ấy đã bị camera bắt gặp khi cố gắng vượt quá tốc độ qua đèn giao thông.
02

tăng tốc, thúc đẩy

cause to move faster
to speed definition and meaning
03

tăng tốc, thúc đẩy

to increase movement or velocity, causing something to go faster
Các ví dụ
The cyclist sped past the competition in the final lap.
Tay đua xe đạp đã tăng tốc vượt qua cuộc thi ở vòng cuối cùng.
04

lao nhanh, di chuyển nhanh

move very fast
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng