Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Speech
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
speeches
Các ví dụ
The politician delivered an inspiring speech at the campaign rally.
Chính trị gia đã có một bài phát biểu truyền cảm hứng tại buổi vận động tranh cử.
02
bài phát biểu, lời nói
oral communication using words
Các ví dụ
Human speech distinguishes us from many other animals.
Lời nói của con người phân biệt chúng ta với nhiều loài động vật khác.
03
lời khiển trách, bài diễn thuyết trách móc
a long or formal rebuke
Các ví dụ
The teacher gave him a speech for being late.
Giáo viên đã khiển trách anh ấy vì đến muộn.
04
cách nói, phát âm
one's distinctive way of expressing oneself orally
Các ví dụ
She has a fast, deliberate speech.
Cô ấy có một lời nói nhanh và có chủ ý.
05
lời thoại, bài diễn văn
words forming the dialogue in a play or dramatic work
Các ví dụ
Each character has a speech in the play.
Mỗi nhân vật có một bài diễn văn trong vở kịch.
Cây Từ Vựng
speechify
speechless
speech



























