spectroscope
Pronunciation
/spˈɛktɹəskˌoʊp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spectroscope"trong tiếng Anh

Spectroscope
01

kính quang phổ, dụng cụ phân tích quang phổ

an optical instrument used for analyzing the spectrum of light, separating it into its individual wavelengths to identify and study the components of the light source
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spectroscopes
Các ví dụ
The study of distant celestial objects relies on the use of space-based spectroscopes to gather data on the composition and properties of galaxies.
Nghiên cứu các vật thể thiên văn xa xôi dựa vào việc sử dụng kính quang phổ đặt trong không gian để thu thập dữ liệu về thành phần và tính chất của các thiên hà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng