Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Specter
01
bóng ma, ảo ảnh
a mental representation or vision of something frightening or haunting, often associated with fear, anxiety, or an unsettling memory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
specters
Các ví dụ
The specter of failure haunted him every time he attempted something new.
Bóng ma thất bại ám ảnh anh ta mỗi khi anh ta cố gắng làm điều gì đó mới.
02
bóng ma, hồn ma
a ghostly appearing figure



























