speck
Pronunciation
/ˈspɛk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "speck"trong tiếng Anh

01

chút, lượng nhỏ

a slight but appreciable amount
speck definition and meaning
02

vết, chấm

a very small spot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
specks
03

một hạt nhỏ, một mẩu nhỏ

(nontechnical usage) a tiny piece of anything
to speck
01

rắc lấm tấm, đánh dấu bằng những chấm nhỏ

to mark something with tiny particles or spots
Transitive: to speck a surface with a substance or pattern | to speck a surface
to speck definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
speck
ngôi thứ ba số ít
specks
hiện tại phân từ
specking
quá khứ đơn
specked
quá khứ phân từ
specked
Các ví dụ
Raindrops specked the car window, creating a pattern as they rolled down.
Những giọt mưa lốm đốm cửa kính xe hơi, tạo ra một hoa văn khi chúng lăn xuống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng