Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
special interest group
SIG
special-interest group
Special interest group
01
nhóm lợi ích đặc biệt, nhóm vận động hành lang
an interest group that tries to influence legislators or bureaucrats to act in their favor, typically through lobbying
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
special interest groups
Các ví dụ
The special interest group lobbied for stricter regulations on environmental protection.
Nhóm lợi ích đặc biệt vận động hành lang để có các quy định nghiêm ngặt hơn về bảo vệ môi trường.



























