spearmint
Pronunciation
/spˈɪɹmɪnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spearmint"trong tiếng Anh

Spearmint
01

bạc hà, bạc hà lục

the common garden mint that is used in making candy and toothpaste, from which an aromatic oil is extracted
spearmint definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spearmints
Các ví dụ
You can enhance the flavor of your fruit salad by adding a few fresh spearmint leaves as a garnish.
Bạn có thể tăng hương vị của món salad trái cây bằng cách thêm một vài lá bạc hà tươi như một món trang trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng