spare part
Pronunciation
/spˈɛɹ pˈɑːɹt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spare part"trong tiếng Anh

Spare part
01

phụ tùng thay thế, phụ tùng

a part made for a machine or vehicle that can be used to replace an old or broken part
spare part definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spare parts
Các ví dụ
The factory has a storage room filled with spare parts for quick repairs.
Nhà máy có một phòng lưu trữ chứa đầy phụ tùng thay thế để sửa chữa nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng