Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spandex
01
spandex, lycra
a type of stretchy polyurethane fabric known for its exceptional elasticity, commonly used in athletic wear, swimwear, and form-fitting clothing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The superhero costume was designed with spandex for a sleek, tight fit.
Trang phục siêu anh hùng được thiết kế với spandex để có độ ôm sát và bóng bẩy.



























