space-time
space
speɪs
speis
time
taɪm
taim

Định nghĩa và ý nghĩa của "space-time"trong tiếng Anh

Space-time
01

không-thời gian, liên tục không-thời gian

the theory that adds the notion of time to that of a three-dimensional space 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
According to Einstein's theory of general relativity, gravity is not just a force between masses but the curvature of space-time caused by those masses. 

Theo thuyết tương đối rộng của Einstein, trọng lực không chỉ là lực giữa các khối lượng mà là độ cong của không-thời gian do những khối lượng đó gây ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng