Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Souvenir
01
quà lưu niệm, souvenir
something that we usually buy and bring back for other people from a place that we have visited on vacation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
souvenirs
Các ví dụ
He found a handcrafted wooden figurine as the perfect souvenir of his visit to the mountain village.
Anh ấy tìm thấy một bức tượng gỗ thủ công như một món quà lưu niệm hoàn hảo của chuyến thăm làng núi của mình.
02
quà lưu niệm
something that is kept as a reminder of a place, person, etc.



























