southwestern
south
ˌsaʊθ
sawth
wes
ˈwɛs
ves
tern
tən
tēn
southeastern
south-western

Định nghĩa và ý nghĩa của "southwestern"trong tiếng Anh

southwestern
01

phía tây nam, thuộc tây nam

relating to or located in the southwestern part of a place 
southwestern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The southwestern region of the country is known for its deserts. 

Khu vực tây nam của đất nước nổi tiếng với những sa mạc.

02

tây nam, thuộc tây nam

of a region of the United States generally including New Mexico; Arizona; Texas; California; and sometimes Nevada; Utah; Colorado 
Southwestern
01

tây nam, phương ngữ tiếng Anh trung đại tây nam

a dialect of Middle English 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
southwesterns
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng