south pacific
south
ˈsaʊθ
sawth
pa
pa
pa
ci
si
fic
fɪk
fik

Định nghĩa và ý nghĩa của "South Pacific"trong tiếng Anh

South Pacific
01

Nam Thái Bình Dương, Châu Đại Dương

a region in the southern part of the Pacific Ocean, including islands and countries such as Australia, New Zealand, Fiji, and Tonga 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
The South Pacific is known for its beautiful beaches and tropical islands. 

Nam Thái Bình Dương nổi tiếng với những bãi biển đẹp và các đảo nhiệt đới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng