soundtrack
sound
ˈsaʊnd
sawnd
track
træk
trāk

Định nghĩa và ý nghĩa của "soundtrack"trong tiếng Anh

Soundtrack
01

nhạc phim, soundtrack

the recorded sounds, speeches, or music of a movie, play, or musical 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soundtracks
Các ví dụ
The movie's soundtrack features a mix of classical and modern music. 

Nhạc phim của bộ phim có sự kết hợp giữa nhạc cổ điển và hiện đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng