Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
soppy
01
ủy mị, sướt mướt
emotional in a way that might be considered overly romantic or sentimental
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
soppiest
so sánh hơn
soppier
có thể phân cấp
Các ví dụ
She enjoyed reading soppy romance novels in her free time.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết tình cảm ướt át trong thời gian rảnh.
02
ướt sũng, ướt đẫm
wet through and through; thoroughly wet



























