sonogram
Pronunciation
/ˈsɔnəˌɡɹæm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sonogram"trong tiếng Anh

Sonogram
01

sonogram, siêu âm

a medical image taken using sound waves, commonly used in pregnancy to monitor fetal development
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sonograms
Các ví dụ
The doctor handed us a sonogram of our baby's first picture.
Bác sĩ đưa cho chúng tôi một bản siêu âm hình ảnh đầu tiên của con chúng tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng