Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
somehow
01
bằng cách nào đó, theo một cách không chắc chắn
in a way or by some method that is not known or certain
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The team was behind, but they somehow won the game.
Đội bóng đã bị tụt lại phía sau, nhưng họ bằng cách nào đó đã thắng trận đấu.
02
bằng cách nào đó, dù sao đi nữa
for a reason that is not known or understood
Các ví dụ
Somehow, the package arrived earlier than expected.
Bằng cách nào đó, gói hàng đã đến sớm hơn dự kiến.



























