somatic
Pronunciation
/ˌsoʊˈmɑtɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "somatic"trong tiếng Anh

somatic
01

thuộc cơ thể, thân thể

related only to the body, distinct from mental or emotional aspects
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Somatic reflexes are automatic responses controlled by the spinal cord rather than the brain.
Phản xạ cơ thể là những phản ứng tự động được kiểm soát bởi tủy sống thay vì não.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng