Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Solstice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
solstices
Các ví dụ
At the height of the summer solstice, communities gather to celebrate the abundance of sunlight, reveling in the warmth and vitality it brings to the world.
Vào thời điểm cao điểm của điểm chí, các cộng đồng tụ tập để ăn mừng sự dồi dào của ánh sáng mặt trời, tận hưởng hơi ấm và sức sống mà nó mang lại cho thế giới.



























