Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
solomonic
01
khôn ngoan như Solomon, thông thái
characterized by wisdom, fairness, or sound reasoning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most solomonic
so sánh hơn
more solomonic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher 's solomonic grading policy took into account various factors, ensuring fairness and acknowledging individual efforts.
Chính sách chấm điểm khôn ngoan của giáo viên đã tính đến nhiều yếu tố, đảm bảo công bằng và ghi nhận nỗ lực cá nhân.
Cây Từ Vựng
solomonic
solomon



























