to solidify
so
li
ˈlɪ
li
di
di
fy
faɪ
fai
acidifydehumidify

Định nghĩa và ý nghĩa của "solidify"trong tiếng Anh

to solidify
01

đông đặc, làm đông đặc

to transform from a liquid or flexible state into a stable, firm, or compact form 
Intransitive
to solidify definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
solidify
ngôi thứ ba số ít
solidifies
hiện tại phân từ
solidifying
quá khứ đơn
solidified
quá khứ phân từ
solidified
Các ví dụ
As the temperature dropped, the melted wax began to solidify, forming candles with a smooth surface. 

Khi nhiệt độ giảm xuống, sáp nóng chảy bắt đầu đông đặc, tạo thành những cây nến với bề mặt nhẵn mịn.

02

làm đặc lại, củng cố

to make something solid, stable, or firm 
Transitive: to solidify a substance
Các ví dụ
The chef solidified the sauce by adding a thickening agent, ensuring it would cling to the pasta. 

Đầu bếp đã làm đặc nước sốt bằng cách thêm chất làm đặc, đảm bảo nó sẽ bám vào mì ống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng