Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to solidify
01
đông đặc, làm đông đặc
to transform from a liquid or flexible state into a stable, firm, or compact form
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
solidify
ngôi thứ ba số ít
solidifies
hiện tại phân từ
solidifying
quá khứ đơn
solidified
quá khứ phân từ
solidified
Các ví dụ
The gelatin in the refrigerator solidified overnight.
Thạch trong tủ lạnh đã đông cứng qua đêm.
Các ví dụ
The chemist solidified the liquid solution by cooling it to a specific temperature, forming crystals.
Nhà hóa học đã làm rắn dung dịch lỏng bằng cách làm lạnh nó đến một nhiệt độ cụ thể, tạo thành tinh thể.
Cây Từ Vựng
solidified
solidifying
solidify
solid



























