Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Believer
01
người tin, tín đồ
a person who has faith in a god or follows a particular religion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
believers
Các ví dụ
She is a strong believer in God.
Cô ấy là một tín đồ mạnh mẽ vào Chúa.
02
người tin tưởng, người ủng hộ
a supporter who accepts something as true
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
misbeliever
nonbeliever
believer
believe



























