soda
so
ˈsoʊ
sow
da
/ˈsəʊdə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "soda"trong tiếng Anh

01

soda, nước ngọt có ga

a sweet fizzy drink that is not alcoholic
soda definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sodas
Các ví dụ
The convenience store offered a variety of sodas, including cola, root beer, and lemon-lime.
Cửa hàng tiện lợi cung cấp nhiều loại nước ngọt có ga, bao gồm cola, bia gốc và chanh-lime.
02

soda, natri cacbonat

a sodium salt of carbonic acid; used in making soap powders and glass and paper
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng