Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
socioeconomically
/sˈoʊsɪˌoʊkənˈɑːmɪkli/
/sˈəʊsɪˌəʊkənˈɒmɪkli/
socioeconomically
01
về mặt kinh tế xã hội, xét về các yếu tố kinh tế xã hội
with regard to both social and economic factors
Các ví dụ
The research investigated healthcare disparities socioeconomically, considering both social and economic barriers to access.
Nghiên cứu đã điều tra sự chênh lệch trong chăm sóc sức khỏe về mặt kinh tế xã hội, xem xét cả rào cản xã hội và kinh tế để tiếp cận.



























