snot
Pronunciation
/ˈsnɔt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snot"trong tiếng Anh

01

nước mũi, chất nhầy mũi

nasal mucus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02

thằng nhãi, kẻ hỗn xược

a person regarded as contemptible, childish, or obnoxious
informal
offensive
Các ví dụ
Everyone ignored the snot at the table.
Mọi người đều phớt lờ kẻ đáng khinh ở bàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng