Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to snap up
01
nhanh chóng nắm bắt, nhanh chóng mua
to quickly seize or acquire something, especially an opportunity or item, often before others can get it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
snap
thì hiện tại
snap up
ngôi thứ ba số ít
snaps up
hiện tại phân từ
snapping up
quá khứ đơn
snapped up
quá khứ phân từ
snapped up
Các ví dụ
He did n’t hesitate to snap up the job offer when it came through.
Anh ấy không ngần ngại nắm bắt lời mời làm việc khi nó đến.



























