snap up
snap
snæp
snāp
up
ʌp
ap
/snˈap ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snap up"trong tiếng Anh

to snap up
01

nhanh chóng nắm bắt, nhanh chóng mua

to quickly seize or acquire something, especially an opportunity or item, often before others can get it
Các ví dụ
He did n’t hesitate to snap up the job offer when it came through.
Anh ấy không ngần ngại nắm bắt lời mời làm việc khi nó đến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng