smug
smug
sməg
smēg
British pronunciation
/smˈʌɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "smug"trong tiếng Anh

01

tự mãn, kiêu ngạo

showing or taking too much pride in one's achievements or accomplishments
smug definition and meaning
example
Các ví dụ
The politician 's smug attitude turned off voters who were looking for sincerity and humility.
Thái độ tự mãn của chính trị gia đã khiến các cử tri tìm kiếm sự chân thành và khiêm tốn không còn thiện cảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store