Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
smug
01
tự mãn, kiêu ngạo
showing or taking too much pride in one's achievements or accomplishments
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
smuggest
so sánh hơn
smugger
có thể phân cấp
Các ví dụ
The politician 's smug attitude turned off voters who were looking for sincerity and humility.
Thái độ tự mãn của chính trị gia đã khiến các cử tri tìm kiếm sự chân thành và khiêm tốn không còn thiện cảm.
Cây Từ Vựng
smugly
smugness
smug



























