Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Small talk
01
trò chuyện nhỏ, nói chuyện phiếm
brief and polite conversation about random subjects, often in a social setting
Idiom
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In an elevator ride, small talk often revolves around comments about the day or the building.
Trong một chuyến đi thang máy, nói chuyện phiếm thường xoay quanh những bình luận về ngày hoặc tòa nhà.



























