Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slope
01
dốc, nghiêng
to incline or slant in a particular direction
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
slope
ngôi thứ ba số ít
slopes
hiện tại phân từ
sloping
quá khứ đơn
sloped
quá khứ phân từ
sloped
Các ví dụ
The architect ensured that the roof sloped effectively to facilitate rainwater runoff.
Kiến trúc sư đảm bảo rằng mái nhà dốc hiệu quả để tạo điều kiện thuận lợi cho việc thoát nước mưa.
Slope
01
dốc, độ dốc
an area of land or surface that is higher at one end or side than another
Các ví dụ
Skiers enjoy the challenging slopes of the alpine resort during the winter season.
Người trượt tuyết thích thú với những sườn dốc đầy thử thách của khu nghỉ dưỡng núi cao trong mùa đông.
02
dốc, sườn
a raised landform, hill, or incline
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
slopes
Các ví dụ
Farmers planted crops along the slope to prevent erosion.
Nông dân trồng cây dọc theo sườn dốc để ngăn chặn xói mòn.
03
độ dốc
the measure of how steep a line is, found by dividing the change in height by the change in horizontal distance
Các ví dụ
The steeper the slope, the larger the value when you calculate rise over run.
Độ dốc càng lớn thì giá trị càng lớn khi bạn tính độ tăng trên độ chạy.



























